直至
zhízhì
cho đến, mãi đến
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
giới từ
Nghĩa:cho đến, mãi đến
Ví dụ (5)
zhízhì jīncáimíng baideliángyòngxīn
Cho đến hôm nay, tôi mới hiểu được tâm ý tốt đẹp của anh ấy.
huì zhíchí zhízhìshēncáijié shù
Cuộc họp kéo dài liên tục, mãi đến đêm khuya mới kết thúc.
zhíméiyǒufàng zhízhìlezuìzhōngdeshèng
Cô ấy luôn không bỏ cuộc, cho đến khi giành được chiến thắng cuối cùng.
zhízhìkàndàozhèng cáixiāng xìnzhèshìzhēnde
Mãi đến khi nhìn thấy bằng chứng, anh ấy mới tin đây là sự thật.
zhèxiàngguī dìngjiāng zhíyǒuxiàozhízhìlìngxíngtōng zhī
Quy định này sẽ luôn có hiệu lực, cho đến khi có thông báo mới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây