致富
zhìfù
làm giàu, trở nên giàu có
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:làm giàu, trở nên giàu có
Ví dụ (5)
zhǐyǒuqín láocáinéngzhì
Chỉ có chăm chỉ mới có thể làm giàu.
tōng guòzuòshēng jiāzhìle
Anh ấy đã trở nên giàu có thông qua việc kinh doanh.
zhèng zhèng zàibāng zhùnóng mínxún zhǎozhìzhī
Chính phủ đang giúp đỡ nông dân tìm kiếm con đường làm giàu.
xué shùshìnóng mínzhìdehǎobāngshǒu
Khoa học công nghệ là trợ thủ đắc lực giúp nông dân làm giàu.
mende biāoshìshí xiàngòng tóngzhì
Mục tiêu của chúng tôi là hiện thực hóa việc cùng nhau làm giàu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây