忠于
zhōngyú
trung thành với
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:trung thành với
Ví dụ (5)
zuò wéimíngjūnrénshǐ zhōngzhōng guó
Là một người lính, anh ấy luôn trung thành với Tổ quốc.
zhèdiàn yǐngfēi chángzhōngyuánzhù
Bộ phim này rất trung thành với nguyên tác.
lùn dàoshén mekùn nán mendōuyàozhōngzhíshǒu
Bất luận gặp phải khó khăn gì, chúng ta đều phải trung thành với nhiệm vụ.
yīng gāizhōng denèixīnzuòxiǎngzuòdeshì
Bạn nên trung thành với trái tim mình, làm những việc bạn muốn làm.
zhījiānyīng gāi xiāngzūn zhòngzhōng
Giữa vợ chồng nên tôn trọng lẫn nhau, trung thành (chung thủy) với nhau.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây