魚 (鱼)
HSK1
—
Gợi nhớ
Từ "魚 (鱼)" (yú) nghĩa là "Con cá", ghép bởi: 鱼 (yú): con cá.
Thành phần cấu tạo
魚 (鱼)
Con cá
鱼
Hình ảnh:

Phân tích từ 魚 (鱼)
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Con cá
Ví dụ (5)
这条鱼很大。
Con cá này rất to.
猫喜欢吃鱼。
Mèo thích ăn cá.
水里有很多小鱼。
Trong nước có rất nhiều cá nhỏ.
我昨天去钓鱼了。
Hôm qua tôi đã đi câu cá.
他买了两条新鲜的鱼。
Anh ấy đã mua hai con cá tươi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây