Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
鳥(鸟)
niǎo
Con chim
Hán việt: điểu
HSK1
—

Gợi nhớ

Từ "鳥(鸟)" (niǎo) nghĩa là "Con chim", ghép bởi: 鳥 (niǎo): con chim + 鸟 (niǎo): Con chim.

Thành phần cấu tạo

鳥(鸟)
niǎo
Con chim
灬
鸟

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Con chim
Ví dụ (5)
shù树shàng上yǒu有yī一zhī只niǎo鸟。
Có một con chim ở trên cây.
zhè这zhī只niǎo鸟de的yǔ羽máo毛fēi cháng非常měi lì美丽。
Lông của con chim này rất đẹp.
tiān kōng天空zhōng中yǒu有jǐ几zhī只niǎo鸟zài在fēi飞。
Có vài con chim đang bay trên bầu trời.
wǒ我měi tiān每天zǎo早chen晨dōu都néng能tīng听dào到niǎo鸟jiào叫。
Mỗi sáng sớm tôi đều có thể nghe thấy tiếng chim hót.
tā他jiā家lǐ里yǎng养le了liǎng两zhī只niǎo鸟。
Trong nhà anh ấy có nuôi hai con chim.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây