鳥(鸟)
HSK1
—
Gợi nhớ
Từ "鳥(鸟)" (niǎo) nghĩa là "Con chim", ghép bởi: 鳥 (niǎo): con chim + 鸟 (niǎo): Con chim.
Thành phần cấu tạo
鳥(鸟)
Con chim
灬
鸟
Hình ảnh:

Phân tích từ 鳥(鸟)
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Con chim
Ví dụ (5)
树上有一只鸟。
Có một con chim ở trên cây.
这只鸟的羽毛非常美丽。
Lông của con chim này rất đẹp.
天空中有几只鸟在飞。
Có vài con chim đang bay trên bầu trời.
我每天早晨都能听到鸟叫。
Mỗi sáng sớm tôi đều có thể nghe thấy tiếng chim hót.
他家里养了两只鸟。
Trong nhà anh ấy có nuôi hai con chim.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây