骤然
HSK7-9
—
Phân tích từ 骤然
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:đột nhiên, bỗng nhiên
Ví dụ (5)
天气骤然变冷了。
Thời tiết bỗng nhiên trở lạnh.
气温骤然下降。
Nhiệt độ đột nhiên giảm xuống.
他骤然停下了脚步。
Anh ấy đột nhiên dừng bước.
她的脸色骤然改变。
Sắc mặt cô ấy bỗng nhiên thay đổi.
房间里骤然安静下来。
Căn phòng bỗng nhiên trở nên yên tĩnh.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây