Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
朱红
zhūhóng
màu đỏ son, đỏ tươi
Hán việt: chu hồng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "朱红" (zhūhóng) mang nghĩa "màu đỏ son, đỏ tươi", kết hợp bởi 朱 (zhū - chu): "Màu đỏ thẫm" + 红 (hóng / gōng - hồng): "Đỏ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 朱: Dùng một nét ngang đánh dấu (一) ngay giữa thân cây gỗ quý (木) để chỉ phần lõi gỗ mang sắc đỏ tươi rực rỡ, gọi là màu đỏ thẫm, màu son (朱). • Chữ 红: Những sợi tơ mềm (纟) qua bàn tay khéo léo của người thợ (工) được nhuộm thành sắc màu đỏ thắm rực rỡ (红).

Thành phần cấu tạo

朱红
zhūhóng
màu đỏ son, đỏ tươi
朱
zhū • chu
Màu đỏ thẫm
木
Bộ Mộc
Cây (phần chính)
一
Nhất (biến thể)
Nét ngang đánh dấu lõi đỏ
红
hóng / gōng • hồng
Đỏ
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải (nằm bên trái)
工
Bộ Công
Thợ, công việc / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:màu đỏ son, đỏ tươi
Ví dụ (5)
gùgōng故宫de的dàmén大门bèi被qī漆chéng成le了zhū朱hóngsè红色。
Cổng chính của Cố Cung được sơn màu đỏ son.
The gates of the Forbidden City were painted vermilion.
huàjiā画家zài在huà画zhǐ纸shàng上diǎn点le了yì一mǒ抹zhūhóng朱红。
Họa sĩ đã chấm một vệt màu đỏ tươi lên giấy vẽ.
The painter added a touch of vermilion to the paper.
tā她tú涂zhe着zhū朱hóngsè红色de的chúngāo唇膏,kàn看qǐlái起来fēicháng非常yōuyǎ优雅。
Cô ấy thoa son môi màu đỏ tươi, trông vô cùng thanh lịch.
She wore vermilion lipstick, which made her look very elegant.
qiūtiān秋天dào到le了,shù树shàng上jiémǎn结满le了zhūhóng朱红de的guǒshí果实。
Mùa thu đến rồi, trên cây kết đầy những quả màu đỏ son.
Autumn arrived, and the trees were laden with vermilion fruit.
zhè这jiàn件gǔdǒng古董jiājù家具bǎoliú保留zhe着yuánběn原本de的zhūhóng朱红qī漆miàn面。
Món đồ nội thất cổ này vẫn giữ được lớp sơn màu đỏ son nguyên bản.
This antique piece of furniture still retains its original vermilion lacquer finish.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây