诸多
zhūduō
nhiều, rất nhiều
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:nhiều, rất nhiều
Ví dụ (5)
menmiàn línzhezhūduōkùn nán
Chúng tôi đang đối mặt với rất nhiều khó khăn.
gěi jiādàiláizhūduōbiàn便jìngqǐngliàng jiě
Mong mọi người lượng thứ vì đã mang đến nhiều sự bất tiện.
yǐng xiǎngzhè gejié guǒdeyǒuzhūduōyīn
rất nhiều yếu tố ảnh hưởng đến kết quả này.
chūlezhūduōjiàn shèxìngde jiàn
Anh ấy đã đưa ra rất nhiều ý kiến mang tính xây dựng.
zhè gewèn shè zhūduōfāng miàn
Vấn đề này liên quan đến rất nhiều khía cạnh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây