竹竿
zhúgān
cây tre, sào tre
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cây tre, sào tre
Ví dụ (5)
yònggēnzhúgān竿 fuliàng lái
Anh ấy dùng một cây sào tre để phơi quần áo.
lǎo yezhǔzhegēnzhúgān竿zǒu
Ông cụ chống một cây sào tre để đi bộ.
shuǐhěnshēn yàoyòngchángzhúgān竿lái liáng
Nước rất sâu, cần dùng sào tre dài để đo.
hái zimenzàiyuànzitiàozhúgān竿
Bọn trẻ đang nhảy múa sạp (múa sào tre) trong sân.
zuì jìnshēng bìngleshòudexiànggēnzhúgān竿
Dạo này anh ấy bị ốm, gầy như một cây sào tre.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây