Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
瞩目
zhùmù
thu hút sự chú ý
HSK7-9
—

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thu hút sự chú ý
Ví dụ (5)
zhè这xiàng项jǔ shì zhǔ mù举世瞩目de的chéng jiù成就ràng让rén人gǎn感dào到wú bǐ无比zì háo自豪。
Thành tựu thu hút sự chú ý của toàn thế giới này khiến mọi người cảm thấy vô cùng tự hào.
wàn万zhòng众zhǔ瞩mù de目的ào奥yùn运huì会zhōng yú终于kāi开mù幕le了。
Thế vận hội Olympic được hàng vạn người chú mục cuối cùng đã khai mạc.
tā她de的xīn新fà发xíng型zài在rén人qún群zhōng中fēi cháng非常yǐn引rén人zhǔ瞩mù目。
Kiểu tóc mới của cô ấy rất thu hút ánh nhìn giữa đám đông.
jìn近nián年lái来,zhè这jiā家gōng sī公司de的fā zhǎn发展sù dù速度lìng令rén人zhǔ瞩mù目。
Những năm gần đây, tốc độ phát triển của công ty này rất đáng chú mục.
zhè这bù部bèi备shòu受zhǔ瞩mù de目的diàn yǐng电影yī一shàng上yìng映jiù就dǎ打pò破le了piào票fáng房jì lù纪录。
Bộ phim nhận được nhiều sự chú ý này vừa ra rạp đã phá vỡ kỷ lục phòng vé.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây