Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
助威
zhù/wēi
cổ vũ, tiếp sức
Hán việt: trợ uy
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "助威" (zhù/wēi) mang nghĩa "cổ vũ, tiếp sức", kết hợp bởi 助 (zhù - trợ): "giúp đỡ" + 威 (wēi - uy): "uy lực". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 助: Đem hết sức lực (力) của mình chồng thêm (且) vào phần việc nặng nhọc của bạn bè chính là hành động giúp đỡ, trợ giúp (助). • Chữ 威: Người phụ nữ trang nghiêm (女) đứng dưới bóng vũ khí rìu thương (戊) toát lên khí phách lẫm liệt đầy uy lực, quyền lực (威).

Thành phần cấu tạo

助威
zhù/wēi
cổ vũ, tiếp sức
助
zhù • trợ
giúp đỡ
且
Thả
Và / âm đọc (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức (bên phải)
威
wēi • uy
uy lực
戊
Chữ Mậu
Vũ khí rìu búa quyền lực (bao ngoài)
女
Bộ Nữ
Người phụ nữ trang nghiêm (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'zhù / wēi')
Nghĩa:cổ vũ, tiếp sức
Ví dụ (5)
wǒmen我们qù去tǐyùchǎng体育场wèi为xiàoduì校队zhùwēi助威。
Chúng tôi đến sân vận động để cổ vũ cho đội của trường.
We went to the stadium to cheer for the school team.
guānzhòngmen观众们búduàn不断de地wèi为yùndòngyuán运动员nàhǎn呐喊zhùwēi助威。
Khán giả không ngừng hò reo cổ vũ cho các vận động viên.
The spectators kept shouting to cheer on the athletes.
laladuì啦啦队zhèngzài正在wèi为chǎngshàng场上de的qiúyuán球员zhùwēi助威。
Đội cổ động đang tiếp sức cho các cầu thủ trên sân.
The cheerleaders are cheering on the players on the field.
nǐ你de的dàolái到来jiù就shì是duì对wǒ我zuìhǎo最好de的zhùwēi助威。
Sự hiện diện của bạn chính là sự cổ vũ tuyệt vời nhất dành cho tôi.
Your presence is the best encouragement for me.
tā他yònglì用力jī击gǔ鼓,wèi为duìwǔ队伍zhùwēi助威。
Anh ấy ra sức đánh trống để tiếp sức cho đội ngũ.
He beat the drum forcefully to cheer on the team.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây