Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
麥 (麦)
mài
Lúa mạch
Hán việt: mạch
HSK1
—

Gợi nhớ

Từ "麥 (麦)" (mài) nghĩa là "Lúa mạch", ghép bởi: 麦 (mài): lúa mạch.

Thành phần cấu tạo

麥 (麦)
mài
Lúa mạch
龶
夂

Hình ảnh:

Phân tích từ 麥 (麦)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lúa mạch
Ví dụ (5)
zhè这piàn片tǔ dì土地shì hé适合zhòng种mài麦zi子。
Mảnh đất này thích hợp để trồng lúa mạch.
pí jiǔ啤酒zhǔ yào主要shì是yóu由dà大mài麦niàng酿zào造de的。
Bia chủ yếu được ủ từ lúa mạch.
qiū秋tiān天dào到le了,jīn金huáng黄de的mài麦tián田fēi cháng非常měi lì美丽。
Mùa thu đến rồi, cánh đồng lúa mạch vàng óng thật là đẹp.
yé ye爷爷měi tiān每天zǎo shang早上dōu都chī吃yī一wǎn碗yàn燕mài麦zhōu粥。
Ông nội mỗi sáng đều ăn một bát cháo yến mạch.
nóng mín农民men们zhèng zài正在shōu收gē割mài麦zi子。
Những người nông dân đang thu hoạch lúa mạch.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây