转悠
HSK7-9
—
Phân tích từ 转悠
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:lảng vảng, đi lòng vòng
Ví dụ (5)
晚饭后,我们去公园转悠了一圈。
Sau bữa tối, chúng tôi đi lòng vòng một vòng trong công viên.
有个可疑的人一直在大门口转悠。
Có một kẻ khả nghi cứ lảng vảng mãi ở cổng chính.
周末我喜欢在商场里随便转悠。
Cuối tuần tôi thích đi lòng vòng tùy ý trong trung tâm thương mại.
狗在饭桌底下转悠,等着捡掉下来的食物。
Con chó lảng vảng dưới gầm bàn ăn, chờ nhặt thức ăn rơi xuống.
他没事干,成天在街上转悠。
Anh ta không có việc gì làm, suốt ngày lảng vảng trên phố.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây