状元
zhuàngyuan
trạng nguyên, người đứng đầu
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:trạng nguyên, người đứng đầu
Ví dụ (5)
shìniánkǎo shìdezhuàngyuan
Anh ấy là trạng nguyên của kỳ thi khoa cử năm đó.
chéng wéilequánshěngdegāokǎozhuàngyuan
Cô ấy đã trở thành thủ khoa thi đại học của toàn tỉnh.
sānbǎiliùshíhánghánghángchūzhuàngyuan
Ba trăm sáu mươi nghề, nghề nào cũng có trạng nguyên (nghề nào cũng có người xuất chúng).
zàixiāo shòuzǒng shìzhuàngyuan
Trong bộ phận bán hàng, anh ấy luôn là người đứng đầu về doanh số.
shìjīn niándexuǎnxiùzhuàngyuan
Anh ấy là người được chọn đầu tiên trong kỳ tuyển chọn tân binh năm nay.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây