Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
壮实
zhuàngshi
vạm vỡ, cường tráng
Hán việt: tráng thực
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "壮实" (zhuàngshi) mang nghĩa "vạm vỡ, cường tráng", kết hợp bởi 壮 (zhuàng - tráng): "Mạnh mẽ" + 实 (shí - thực): "thực tế". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 壮: Người tráng sĩ (士) có vóc dáng vạm vỡ tựa chiếc giường gỗ vững chãi (丬), toát lên sức sống cường tráng, mạnh mẽ (壮). • Chữ 实: Dưới mái nhà (宀) có đầy đủ của cải đứng đầu (头) sung túc, cuộc sống vô cùng chân thật và thực tế (实).

Thành phần cấu tạo

壮实
zhuàngshi
vạm vỡ, cường tráng
壮
zhuàng • tráng
Mạnh mẽ
丬
Tường (biến thể)
Nửa giường (bên trái)
士
Bộ Sĩ
Kẻ sĩ (bên phải)
实
shí • thực
thực tế
宀
Bộ Miên
Mái nhà, gia đình
头
Chữ Đầu
Đứng đầu, đầy đủ, sung túc

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:vạm vỡ, cường tráng
Ví dụ (5)
nà那gè个xiǎohuǒzi小伙子zhǎng长de得fēicháng非常zhuàngshí壮实。
Chàng trai đó trông rất vạm vỡ.
That young man is very sturdily built.
jīngguò经过jǐ几gè个yuè月de的duànliàn锻炼,tā他de的shēntǐ身体biànde变得gèng更zhuàngshí壮实le了。
Sau vài tháng tập luyện, cơ thể anh ấy trở nên cường tráng hơn.
After several months of exercise, his body became even stronger and more solid.
zhè这pǐ匹mǎ马kàn看qǐlái起来yòu又gāodà高大yòu又zhuàngshí壮实。
Con ngựa này trông vừa cao lớn vừa cường tráng.
This horse looks tall and sturdy.
bié别kàn看tā他gèzi个子bù不gāo高,dàn但shēntǐ身体què却hěn很zhuàngshí壮实。
Đừng thấy anh ấy không cao, nhưng cơ thể lại rất vạm vỡ.
He may not be tall, but he is very solidly built.
tā他cháng常gān干cū粗huó活,suǒyǐ所以liànjiù练就le了yí一fù副zhuàngshí壮实de的tǐgé体格。
Anh ấy thường làm việc nặng nhọc nên rèn được một thân hình cường tráng.
He often does heavy labor, so he has developed a strong, sturdy physique.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây