Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
撞击
zhuàngjī
va đập, đâm vào
Hán việt: chàng kích
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "撞击" (zhuàngjī) nghĩa là "va đập, đâm vào", ghép bởi: 撞 (zhuàng): đụng + 击 (jī): Đánh.

Thành phần cấu tạo

撞击
zhuàngjī
va đập, đâm vào
扌
童
击

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:va đập, đâm vào
Ví dụ (5)
yǔn陨shí石zhuàng撞jī击le了dì qiú地球。
Thiên thạch đã đâm vào Trái đất.
liǎng两liàng辆qì汽chē车zài在shí十zì字lù路kǒu口fā shēng发生měng liè猛烈zhuàng撞jī击。
Hai chiếc ô tô xảy ra va đập mạnh ở ngã tư.
hǎi海làng浪bù duàn不断zhuàng撞jī击zhe着hǎi海àn岸de的yán shí岩石。
Sóng biển không ngừng va đập vào những tảng đá trên bờ biển.
fēi飞chuán船zài在jiàng luò降落shí时shòu dào受到le了yán zhòng严重de的zhuàng撞jī击。
Tàu vũ trụ đã phải chịu sự va đập nghiêm trọng khi hạ cánh.
tīng听dào到zhè ge这个xiāo xi消息,tā他de的xīn心měng liè猛烈de地zhuàng撞jī击zhe着xiōng táng胸膛。
Nghe được tin này, tim anh ấy đập mạnh vào lồng ngực.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây