Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
自如
zìrú
thoải mái, linh hoạt
Hán việt: tự như
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "自如" (zìrú) mang nghĩa "thoải mái, linh hoạt", kết hợp bởi 自 (zì - tự): "Tự bản thân" + 如 (rú - như): "như". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 自: Hình vẽ chiếc mũi ở chính giữa khuôn mặt mà người xưa thường chỉ vào khi xưng hô về chính bản thân mình (自). • Chữ 如: Lời nói từ cái miệng (口) dịu dàng và mềm mỏng như tâm tính người phụ nữ (女) thì mọi việc đều thuận theo như ý, như là (如).

Thành phần cấu tạo

自如
zìrú
thoải mái, linh hoạt
自
zì • tự
Tự bản thân
自
Bộ Tự
Hình cái mũi (người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi')
如
rú • như
như
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (nằm bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:thoải mái, linh hoạt
Ví dụ (5)
tā他duì对yīngyǔ英语de的zhǎngwò掌握yǐjīng已经dádào达到le了yùnyòngzìrú运用自如de的chéngdù程度。
Sự thành thạo tiếng Anh của anh ấy đã đạt đến mức độ vận dụng linh hoạt.
His command of English has already reached the level of using it with complete ease.
miànduì面对jìzhě记者de的tíwèn提问,tā他yìngduì应对zìrú自如。
Đối mặt với câu hỏi của phóng viên, anh ấy đối đáp một cách tự do thoải mái.
When faced with reporters' questions, he handled them with ease.
tā她de的yǎnjì演技hěn很hǎo好,duì对qíngxù情绪de的bǎ把kòng控shōu收fàng放zìrú自如。
Kỹ năng diễn xuất của cô ấy rất tốt, kiểm soát cảm xúc một cách linh hoạt thoải mái.
She is a very skilled actress and can express and restrain emotions with perfect ease.
jīngguò经过jǐ几gè个yuè月de的kāngfù康复xùnliàn训练,tā他de的tuǐ腿zhōngyú终于kěyǐ可以huódòng活动zìrú自如le了。
Sau vài tháng tập luyện phục hồi, chân của anh ấy cuối cùng đã có thể hoạt động tự do thoải mái.
After several months of rehabilitation training, his leg could finally move freely.
jǐnguǎn尽管miànlín面临jùdà巨大de的yālì压力,tā他yīrán依然tán谈xiào笑zìrú自如。
Mặc dù đối mặt với áp lực to lớn, anh ấy vẫn nói cười thoải mái.
Despite being under enormous pressure, he still remained calm and cheerful.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây