自尊
HSK7-9
—
Phân tích từ 自尊
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / động từ
Nghĩa:tự trọng, lòng tự tôn
Ví dụ (5)
我们应该尊重别人的自尊。
Chúng ta nên tôn trọng lòng tự trọng của người khác.
他的自尊受到了伤害。
Lòng tự tôn của anh ấy đã bị tổn thương.
一个人必须要自尊自爱。
Một người cần phải biết tự trọng và yêu thương bản thân.
她是一个自尊心很强的人。
Cô ấy là một người có lòng tự trọng rất cao.
不要让失败击垮你的自尊。
Đừng để thất bại đánh gục lòng tự tôn của bạn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây