总额
zǒng'é
tổng số tiền, tổng số
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tổng số tiền, tổng số
Ví dụ (5)
jīn niándexiāo shòuzǒngé dàolebǎiwàn
Tổng doanh số bán hàng năm nay đã đạt 5 triệu.
gāixiàng detóu zǒngéwèiliǎng亿yuán
Tổng số tiền đầu tư của dự án này là 200 triệu nhân dân tệ.
liǎngguójiāndemào zǒngé duànzēngzhǎng
Tổng ngạch thương mại giữa hai nước không ngừng tăng lên.
dedài kuǎnzǒngé jīngchāo guòledehuánkuǎnnéng
Tổng số tiền vay của anh ấy đã vượt quá khả năng trả nợ.
nínzhèdexiāo fèizǒngéshìqiānliǎngbǎiyuán
Tổng số tiền tiêu dùng lần này của quý khách là 1200 tệ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây