阻挡
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "阻挡" (zǔdǎng) nghĩa là "cản trở, ngăn chặn", ghép bởi: 阻 (zǔ): Chặn + 挡 (dǎng): Chặn.
Thành phần cấu tạo
阻挡
cản trở, ngăn chặn
阝
且
扌
当
Hình ảnh:

Phân tích từ 阻挡
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:cản trở, ngăn chặn
Ví dụ (5)
谁也无法阻挡他实现自己的梦想。
Không ai có thể cản trở anh ấy thực hiện ước mơ của mình.
这块大石头阻挡了河水的流动。
Tảng đá lớn này đã cản trở dòng chảy của con sông.
再大的困难也不能阻挡我们前进的步伐。
Khó khăn lớn đến mấy cũng không thể ngăn chặn bước tiến của chúng ta.
保安人员成功阻挡了暴徒的冲击。
Lực lượng bảo vệ đã thành công ngăn chặn sự phá rối của những kẻ bạo động.
这堵高墙无法阻挡我的视线。
Bức tường cao này không thể cản trở tầm nhìn của tôi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây