Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
阻力
zǔlì
lực cản, trở lực
Hán việt: trở lực
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "阻力" (zǔlì) nghĩa là "lực cản, trở lực", ghép bởi: 阻 (zǔ): Chặn + 力 (lì): Sức mạnh.

Thành phần cấu tạo

阻力
zǔlì
lực cản, trở lực
阝
且
力

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lực cản, trở lực
Ví dụ (5)
fēi jī飞机de的shè jì设计shì是wèi le为了jiǎn shǎo减少kōng qì空气zǔ阻lì力。
Thiết kế của máy bay là để giảm lực cản không khí.
zhè这xiàng项gǎi gé改革yù dào遇到le了hěn很dà大de的zǔ阻lì力。
Cuộc cải cách này đã gặp phải trở lực rất lớn.
zài在shuǐ水zhōng中yóu yǒng游泳shí时,nǐ你huì会gǎn jué感觉dào到shuǐ水de的zǔ阻lì力。
Khi bơi trong nước, bạn sẽ cảm nhận được lực cản của nước.
wú lùn无论yù dào遇到duō多dà大de的zǔ阻lì力,wǒ men我们dōu都yào要jiān chí坚持xià下qù去。
Bất kể gặp phải trở lực lớn đến đâu, chúng ta đều phải kiên trì.
quē fá缺乏zī jīn资金shì是tā他men们mù qián目前miàn lín面临de的zuì最dà大zǔ阻lì力。
Thiếu hụt nguồn vốn là trở lực lớn nhất mà họ đang phải đối mặt hiện nay.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây