组建
zǔjiàn
thành lập, tổ chức xây dựng
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thành lập, tổ chức xây dựng
Ví dụ (5)
menzhèng zàijiànxīndetuánduì
Họ đang thành lập một đội ngũ mới.
zhèjiāgōng shì niánjiànde
Công ty này được tổ chức xây dựng vào năm ngoái.
zhèng jué dìngjiàn biéwěi yuánhuìláidiào cháshì
Chính phủ quyết định thành lập một ủy ban đặc biệt để điều tra việc này.
men yàojǐn kuàijiànzhīzhì yuàn zhěduì
Chúng ta cần nhanh chóng thành lập một đội ngũ tình nguyện viên.
wèi lekāi tuòhǎiwàishì chǎnggōng jiànleguó
Để mở rộng thị trường nước ngoài, công ty đã thành lập bộ phận kinh doanh quốc tế.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây