组装
zǔzhuāng
lắp ráp, tổ hợp
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:lắp ráp, tổ hợp
Ví dụ (5)
zhuāngletáidiàn nǎo
Anh ấy đã tự lắp ráp một chiếc máy tính.
zhèxiējiā yàomǎijiāxíngzhuāng
Những đồ nội thất này yêu cầu người mua tự lắp ráp.
gōngr énmenzhèng zàizhuāngchēdelíngjiàn
Các công nhân đang lắp ráp các linh kiện của ô tô.
qǐngàn zhàoshuō míngshūshàngde zhòujìn xíngzhuāng
Vui lòng tiến hành lắp ráp theo các bước trên sách hướng dẫn.
zhè gefēi xínghěnnánzhuāng
Mô hình máy bay này rất khó lắp ráp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây