祖宗
zǔzong
tổ tông, thủy tổ
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tổ tông, thủy tổ
Ví dụ (5)
mennéngwàng lǎozōngliúxiàdechuán tǒng
Chúng ta không được quên những truyền thống mà tổ tông để lại.
zhèyàngzuòduìdedezōngma
Cậu làm như vậy có xứng đáng với tổ tông của mình không?
qīngmíngjiéshírénmenhuìbàizōng
Vào dịp Tết Thanh Minh, mọi người sẽ đi tế bái tổ tông.
dexiǎozōngbiézàidǎo luànle
Tiểu tổ tông của tôi ơi, con đừng có phá phách nữa!
bèishìwéizhè gejiādezōng
Ông ấy được xem là thủy tổ của gia tộc này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây