Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
祖先
zǔxiān
tổ tiên, ông cha
Hán việt: tổ tiên
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "祖先" (zǔxiān) nghĩa là "tổ tiên, ông cha", ghép bởi: 祖 (zǔ): Tổ tiên + 先 (xiān): trước.

Thành phần cấu tạo

祖先
zǔxiān
tổ tiên, ông cha
礻
且
𠂇
儿

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tổ tiên, ông cha
Ví dụ (5)
wǒ men我们měi nián每年dōu都huì会jì祭bài拜zǔ xiān祖先。
Chúng tôi đều tế bái tổ tiên vào mỗi năm.
wǒ men我们de的zǔ xiān祖先shì是cóng从fēi非zhōu洲qiān xǐ迁徙lái来de的。
Tổ tiên của chúng ta di cư đến từ châu Phi.
zhè这shì是zǔ xiān祖先liú留xià下de的bǎo guì宝贵yí chǎn遗产。
Đây là di sản quý giá mà tổ tiên để lại.
zhōng guó中国rén人de的zǔ xiān祖先fā míng发明le了zhǐ nán zhēn指南针。
Tổ tiên của người Trung Quốc đã phát minh ra la bàn.
tā他wèi为zì jǐ自己de的zǔ xiān祖先gǎn感dào到jiāo ào骄傲。
Anh ấy cảm thấy tự hào về tổ tiên của mình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây