遵照
HSK7-9
—
Phân tích từ 遵照
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:chiếu theo, theo đúng
Ví dụ (5)
我们必须遵照上级的指示办事。
Chúng ta phải làm việc theo đúng chỉ thị của cấp trên.
请遵照医生的嘱咐按时服药。
Xin hãy uống thuốc đúng giờ theo đúng lời dặn của bác sĩ.
一切工作都必须遵照法律规定进行。
Mọi công việc đều phải được tiến hành chiếu theo quy định của pháp luật.
他遵照父亲的遗愿,把财产捐给了学校。
Anh ấy đã quyên góp tài sản cho trường học chiếu theo di nguyện của cha.
比赛将遵照国际标准规则进行。
Trận đấu sẽ được diễn ra chiếu theo luật tiêu chuẩn quốc tế.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây