值勤
zhíqín
Trực ca
HSK5

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Trực ca
Ví dụ (5)
jǐng cházhèng zàijiēshangzhíqín
Cảnh sát đang trực ca trên phố.
jīn tiānwǎn shanglúndàozhíqín
Tối nay đến lượt tôi trực ca.
yīnwèilián zhíqínérgǎndàofēi cháng bèi
Anh ấy cảm thấy rất mệt mỏi vì trực ca liên tục.
chūnjié jiānhěnduōbǎoānhái yàojiānshǒugǎng wèizhíqín
Trong dịp Tết, nhiều bảo vệ vẫn cần bám trụ vị trí để trực ca.
zhíqínshíyán jìnshǐ yòng使sīr énshǒu
Nghiêm cấm sử dụng điện thoại cá nhân trong lúc trực ca.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây