齒(齿, 歯 )
HSK1
—
Gợi nhớ
Từ "齒(齿, 歯 )" (chǐ) nghĩa là "Răng", ghép bởi: 齿 (chǐ): răng + 歯: Trong từ: 齒(齿.
Thành phần cấu tạo
齒(齿, 歯 )
Răng
止
凵
歯
Hình ảnh:

Phân tích từ 齒(齿, 歯 )
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Răng
Ví dụ (5)
我的牙齿痛。
Răng của tôi bị đau.
你要好好保护你的牙齿。
Bạn phải bảo vệ thật tốt răng của mình.
这个机器的齿轮坏了。
Bánh răng của cỗ máy này bị hỏng rồi.
昨天我去医院拔了一颗牙齿。
Hôm qua tôi đã đến bệnh viện nhổ một chiếc răng.
他口齿伶俐,非常适合做销售员。
Anh ấy ăn nói lưu loát, rất thích hợp làm nhân viên bán hàng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây