Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
齒(齿, 歯 )
chǐ
Răng
Hán việt: xỉ
HSK1
—

Gợi nhớ

Từ "齒(齿, 歯 )" (chǐ) nghĩa là "Răng", ghép bởi: 齿 (chǐ): răng + 歯: Trong từ: 齒(齿.

Thành phần cấu tạo

齒(齿, 歯 )
chǐ
Răng
止
凵
歯

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Răng
Ví dụ (5)
wǒ我de的yá chǐ牙齿tòng痛。
Răng của tôi bị đau.
nǐ你yào要hǎo好hǎo好bǎo hù保护nǐ你de的yá chǐ牙齿。
Bạn phải bảo vệ thật tốt răng của mình.
zhè ge这个jī qì机器de的chǐ齿lún轮huài坏le了。
Bánh răng của cỗ máy này bị hỏng rồi.
zuó tiān昨天wǒ我qù去yī yuàn医院bá拔le了yī一kē颗yá chǐ牙齿。
Hôm qua tôi đã đến bệnh viện nhổ một chiếc răng.
tā他kǒu口chǐ齿líng lì伶俐,fēi cháng非常shì hé适合zuò做xiāo shòu销售yuán员。
Anh ấy ăn nói lưu loát, rất thích hợp làm nhân viên bán hàng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây