Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
齊  (斉 , 齐)
qí
đều, chỉnh tề; cùng; nước Tề
Hán việt: trai
HSK1
—

Gợi nhớ

Từ "齊  (斉 , 齐)" (qí) nghĩa là "đều, chỉnh tề; cùng; nước Tề", ghép bởi: 齊 (qí): Đầy đủ / Ngăn nắp (phồn thể của 齐) + 斉: Trong từ: 齊  (斉 + 齐 (qí): đều.

Thành phần cấu tạo

齊  (斉 , 齐)
qí
đều, chỉnh tề; cùng; nước Tề
齊
斉
齐

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / động từ / danh từ
Nghĩa:đều, chỉnh tề; cùng; nước Tề
Ví dụ (5)
zhè這liǎng兩gēn根mù木gùn棍yī一yàng樣qí齊。
Hai khúc gỗ này bằng nhau.
tā他men們liǎ倆de的gè個zi子yì bān一般qí齊。
Vóc dáng của hai người họ cao bằng nhau.
qǐng請bǎ把zhè這xiē些shū書bǎi擺qí齊。
Xin hãy xếp những cuốn sách này cho bằng nhau (ngay ngắn).
cǎo草zhǎng長de得yǔ與xī膝gài蓋píng平qí齊。
Cỏ mọc cao ngang bằng đầu gối.
shuǐ水yǐ已jīng經hé和hé河àn岸qí齊le了。
Nước đã dâng lên bằng với bờ sông.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây