龍(龙 )
HSK1
—
Gợi nhớ
Từ "龍(龙 )" (lóng) nghĩa là "con rồng", ghép bởi: 龙 (lóng): con rồng.
Thành phần cấu tạo
龍(龙 )
con rồng
龙
Hình ảnh:

Phân tích từ 龍(龙 )
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:con rồng
Ví dụ (5)
龙是中国神话中的神兽。
Rồng là thần thú trong thần thoại Trung Quốc.
望子成龙是每个家长的愿望。
Mong con thành rồng (thành đạt) là ước nguyện của mỗi bậc phụ huynh.
我们在舞龙表演中玩得很开心。
Chúng tôi đã xem rất vui trong màn biểu diễn múa rồng.
传说中,龙可以呼风唤雨。
Trong truyền thuyết, rồng có thể hô mưa gọi gió.
他属龙,今年正好是他的本命年。
Anh ấy cầm tinh con rồng, năm nay vừa đúng là năm bản mệnh (năm tuổi) của anh ấy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây