Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
龍(龙 )
lóng
con rồng
Hán việt: long
HSK1
—

Gợi nhớ

Từ "龍(龙 )" (lóng) nghĩa là "con rồng", ghép bởi: 龙 (lóng): con rồng.

Thành phần cấu tạo

龍(龙 )
lóng
con rồng
龙

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:con rồng
Ví dụ (5)
lóng龙shì是zhōng guó中国shén huà神话zhōng中de的shén神shòu兽。
Rồng là thần thú trong thần thoại Trung Quốc.
wàng望zǐ子chéng成lóng龙shì是měi每ge个jiā家zhǎng长de的yuàn wàng愿望。
Mong con thành rồng (thành đạt) là ước nguyện của mỗi bậc phụ huynh.
wǒ men我们zài在wǔ舞lóng龙biǎo yǎn表演zhōng中wán玩de得hěn很kāi xīn开心。
Chúng tôi đã xem rất vui trong màn biểu diễn múa rồng.
chuán shuō传说zhōng中,lóng龙kě yǐ可以hū呼fēng风huàn唤yǔ雨。
Trong truyền thuyết, rồng có thể hô mưa gọi gió.
tā他shǔ属lóng龙,jīn nián今年zhèng hǎo正好shì是tā他de的běn本mìng命nián年。
Anh ấy cầm tinh con rồng, năm nay vừa đúng là năm bản mệnh (năm tuổi) của anh ấy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây