丧假
HSK5
—
Phân tích từ 丧假
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nghỉ tang
Ví dụ (5)
因为奶奶去世,他请了三天丧假。
Vì bà nội qua đời, anh ấy đã xin nghỉ tang lễ ba ngày.
按照公司规定,员工可以享受带薪丧假。
Theo quy định của công ty, nhân viên được hưởng chế độ nghỉ tang lễ có lương.
申请丧假需要提交什么证明?
Xin nghỉ tang lễ cần nộp những giấy tờ chứng minh gì?
她的丧假明天结束,后天回公司上班。
Kỳ nghỉ tang lễ của cô ấy kết thúc vào ngày mai, ngày kia sẽ trở lại công ty làm việc.
根据劳动法,直系亲属去世时员工可以休丧假。
Theo luật lao động, khi người thân trực hệ qua đời, nhân viên có thể nghỉ tang lễ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây