陪产假
HSK5
—
Phân tích từ 陪产假
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nghỉ thai sản cho chồng
Ví dụ (5)
很多国家都规定了男性员工的陪产假。
Nhiều quốc gia đã quy định về việc nghỉ phép phối hợp thai sản cho nhân viên nam.
他向公司申请了两周的陪产假来照顾妻子。
Anh ấy đã xin công ty hai tuần nghỉ phép phối hợp thai sản để chăm sóc vợ.
新政策延长了父亲的陪产假。
Chính sách mới đã kéo dài thời gian nghỉ phép phối hợp thai sản của người cha.
陪产假期间,他的工资是照常发放的。
Trong thời gian nghỉ phép phối hợp thai sản, lương của anh ấy vẫn được trả bình thường.
老板已经批准了他的陪产假。
Ông chủ đã phê duyệt đơn xin nghỉ phép phối hợp thai sản của anh ấy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây