福利假
fúlijià
Nghỉ phép phúc lợi
HSK6

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nghỉ phép phúc lợi
Ví dụ (5)
mengōng měi niányǒusāntiānde jià
Công ty chúng tôi mỗi năm có ba ngày nghỉ phép phúc lợi.
xīnyuán gōngnéngxiǎng shòu jiàzhì ma
Nhân viên mới cũng có thể được hưởng chế độ nghỉ phép phúc lợi không?
suànyòng jiàjiārén yóu
Tôi dự định dùng ngày nghỉ phép phúc lợi để đi du lịch cùng gia đình.
jīn niánméiyòngwánde jiànénglěidàomíng nián
Ngày nghỉ phép phúc lợi chưa dùng hết trong năm nay không thể cộng dồn sang năm sau.
chú leniánjià menháiyǒushēng děng jià
Ngoài phép năm, chúng tôi còn có các ngày nghỉ phép phúc lợi như nghỉ sinh nhật.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây