经济补偿
jīngjì bǔcháng
Bồi thường kinh tế
HSK6

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bồi thường kinh tế
Ví dụ (5)
gōng zhīgěijīng cháng
Công ty phải trả đền bù kinh tế cho anh ấy.
gēn láo dòngbèijiě deyuán gōngyǒuquánhuò jīng cháng
Theo luật lao động, nhân viên bị sa thải có quyền nhận đền bù kinh tế.
menzhèng zàijiùjīng chángwèn jìn xíngtán pàn
Họ đang đàm phán về vấn đề đền bù kinh tế.
shì shēnghòushòuhàizhěyāo qiúleédejīng cháng
Sau tai nạn, nạn nhân đã yêu cầu một khoản đền bù kinh tế lớn.
guǒ xiāo tóngwéiyuēfāng chéng dānjīng chángzér èn
Nếu hủy bỏ hợp đồng, bên vi phạm phải chịu trách nhiệm đền bù kinh tế.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây