享受带薪假期
xiǎngshòu dàixīn jiàqī
Hưởng kỳ nghỉ có lương
HSK6

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Hưởng kỳ nghỉ có lương
Ví dụ (5)
yuán gōngměi nián xiǎng shòudàixīnjià
Nhân viên có thể hưởng kỳ nghỉ có lương hàng năm.
zàizhèjiāgōng gōng zuòjiāngxiǎng shòudàixīnjià
Làm việc ở công ty này, bạn sẽ được hưởng kỳ nghỉ có lương.
jiādōu wàngnéngjǐnzǎoxiǎng shòudàixīnjià xíng
Mọi người đều hy vọng có thể sớm hưởng kỳ nghỉ có lương để đi du lịch.
zhèng zàixiàwēixiǎng shòudàixīnjià
Cô ấy đang hưởng kỳ nghỉ có lương ở Hawaii.
àn zhào tongguī dìngzhèng shìyuán gōngdōuyǒuquánxiǎng shòudàixīnjià
Theo quy định của hợp đồng, nhân viên chính thức đều có quyền hưởng kỳ nghỉ có lương.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây