违纪记录
HSK6
—
Phân tích từ 违纪记录
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bản ghi vi phạm quy định
Ví dụ (5)
他因为有太多的违纪记录而被解雇了。
Anh ấy bị sa thải vì có quá nhiều bản ghi vi phạm quy định.
公司在提拔员工之前会审查他们的违纪记录。
Công ty sẽ kiểm tra bản ghi vi phạm quy định của nhân viên trước khi đề bạt.
他的个人档案中没有任何违纪记录。
Trong hồ sơ cá nhân của anh ấy không có bất kỳ bản ghi vi phạm quy định nào.
如果有了违纪记录,找工作会受到很大的影响。
Nếu có bản ghi vi phạm quy định, việc tìm việc làm sẽ bị ảnh hưởng rất lớn.
有违纪记录的学生将不能申请奖学金。
Sinh viên có bản ghi vi phạm quy định sẽ không thể xin học bổng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây