轮值记录
lúnzhí jìlù
Bản ghi việc trực phiên
HSK5

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bản ghi việc trực phiên
Ví dụ (5)
xiàbānhòuqǐngtiánxiělúnzhí
Vui lòng điền vào bản ghi việc trực phiên sau khi tan làm.
jīng zhèng zàijiǎn cháběnzhōudelúnzhí
Giám đốc đang kiểm tra bản ghi việc trực phiên của tuần này.
gēn lúnzhí jīn tiānshìyàozhí bān
Dựa theo bản ghi việc trực phiên, hôm nay đến lượt bạn trực ban.
shàng yuèdelúnzhí jiànle
Bản ghi việc trực phiên của tháng trước đã bị mất.
tǒngměi tiānhuì dòngshēngchénglúnzhí
Hệ thống sẽ tự động tạo bản ghi việc trực phiên mỗi ngày.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây