高层管理
gāo céng guǎnlǐ
Quản lý cấp cao
HSK6

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quản lý cấp cao
Ví dụ (5)
gāocéngguǎn tuánduìjué dìngkuò hǎiwàishì chǎng
Đội ngũ quản lý cấp cao đã quyết định mở rộng thị trường nước ngoài.
bèishēngwéigōng degāocéngguǎn rén yuán
Anh ấy đã được thăng chức thành nhân viên quản lý cấp cao của công ty.
gāocéngguǎn yào bèichū delǐng dǎonéng
Quản lý cấp cao cần có năng lực lãnh đạo xuất sắc.
zhèxiàngxīnzhèng shìyóugāocéngguǎn zhǔnde
Chính sách mới này đã được quản lý cấp cao phê duyệt.
gōng zhèng zàizhāo pìnyǒujīng yàndegāocéngguǎn rén cái
Công ty đang tuyển dụng nhân tài quản lý cấp cao có kinh nghiệm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây