工会会员
gōnghuì huìyuán
Thành viên công đoàn
HSK5

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thành viên công đoàn
Ví dụ (5)
zuò wéimínggōnghuìhuìyuán cān jiāxiànghuó dòng
Là một thành viên công đoàn, tôi tích cực tham gia các hoạt động.
gōnghuìhuìyuán xiǎng shòuhěnduō dài
Thành viên công đoàn có thể được hưởng nhiều chế độ phúc lợi.
cáinéngchéng wéimínggōnghuìhuìyuán
Làm thế nào mới có thể trở thành một thành viên công đoàn?
gōng měi niándōuhuìxiànggōnghuìhuìyuánfàngjié
Mỗi năm công ty đều phát quà lễ hội cho các thành viên công đoàn.
gōnghuìhuìyuánde quán dàobǎo zhàng
Quyền và lợi ích hợp pháp của thành viên công đoàn phải được bảo đảm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây