薪资核算
xīnzī hésuàn
Tính toán lương
HSK6

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Tính toán lương
Ví dụ (5)
rén yuán měi yuèdexīnsuàngōng zuò
Phòng nhân sự chịu trách nhiệm cho công việc tính toán lương hàng tháng.
xīnderuǎn jiànràngxīnsuànbiàndegèngjiāzhǔn què
Phần mềm mới giúp việc tính toán lương trở nên chính xác hơn.
zhèng zàixué jìn xíngxīnsuàn
Anh ấy đang học cách tiến hành tính toán lương.
xīnsuàn yàoliàngdeshí jiānnài xīn
Việc tính toán lương đòi hỏi rất nhiều thời gian và sự kiên nhẫn.
yóu tǒng zhàngběnyuèdexīnsuànbèiyánchíle
Do lỗi hệ thống, việc tính toán lương của tháng này đã bị trì hoãn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây