仓库文员
HSK5
—
Phân tích từ 仓库文员
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nhân viên văn phòng kho
Ví dụ (5)
她在这家公司当仓库文员已经三年了。
Cô ấy làm thư ký kho ở công ty này đã được ba năm rồi.
仓库文员的主要工作是更新货物数据。
Công việc chính của thư ký kho là cập nhật dữ liệu hàng hóa.
我们正在招聘两名有经验的仓库文员。
Chúng tôi đang tuyển dụng hai thư ký kho có kinh nghiệm.
作为一名仓库文员,你需要非常细心和认真。
Là một thư ký kho, bạn cần phải rất cẩn thận và nghiêm túc.
仓库文员负责核对每天的进出库记录。
Thư ký kho chịu trách nhiệm đối chiếu hồ sơ xuất nhập kho mỗi ngày.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây