操作员
cāozuò yuán
Nhân viên vận hành
HSK4

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhân viên vận hành
Ví dụ (5)
cāo zuòyuánzhèng zàijiānkòngshè bèideyùn xíngzhuàng tài
Nhân viên vận hành đang giám sát trạng thái hoạt động của thiết bị.
xīnláidecāo zuòyuán yàojiē shòuzhōudepéi xùn
Nhân viên vận hành mới cần được đào tạo trong một tuần.
cāo zuòyuán yáng éàn zhàocāo zuòguīchéngzhí xíngrèn
Nhân viên vận hành phải thực hiện nhiệm vụ nghiêm ngặt theo quy trình vận hành.
zhèwèicāo zuòyuánjīng yànfēng néngkuàichǔ zhàng
Nhân viên vận hành này có nhiều kinh nghiệm và có thể xử lý nhanh các sự cố đột xuất.
gōng chǎngyāo qiúsuǒ yǒucāo zuòyuánpèidàiān quánmàofángyǎn jìng
Nhà máy yêu cầu tất cả nhân viên vận hành phải đội mũ bảo hộ và đeo kính bảo hộ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây