磨床工
móchuáng gōng
Thợ mài
HSK5

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thợ mài
Ví dụ (5)
shìwèiyǒuduōniánjīng yàndechuánggōng
Anh ấy là một thợ mài có nhiều năm kinh nghiệm.
mendegōng chǎngzhèng zàizhāo pìnsānmíngchuánggōng
Nhà máy của chúng tôi đang tuyển dụng ba thợ mài.
chuánggōngdegōng zuò yàohěngāodejīng
Công việc của thợ mài đòi hỏi độ chính xác rất cao.
yàochéng wéimíngyōu xiùdechuánggōng yàoxīnyánjǐn
Để trở thành một thợ mài xuất sắc, bạn cần phải cẩn thận và nghiêm túc.
chuánggōngzhèng zàijiǎn chá xièlíng jiàndebiǎo miàn
Thợ mài đang kiểm tra bề mặt của linh kiện máy móc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây