Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
冷却工
lěngquè gōng
Thợ làm nguội
Hán việt: lãnh khước công
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "冷却工" (lěngquè gōng) nghĩa là "Thợ làm nguội", ghép bởi: 冷 (lěng): lạnh + 却 (què): nhưng + 工 (gōng): Người thợ.

Thành phần cấu tạo

冷却工
lěngquè gōng
Thợ làm nguội
冫
令
去
卩
工

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thợ làm nguội
Ví dụ (5)
lěng què冷却gōng工zhèng zài正在jiǎn chá检查shè bèi设备de的wēn dù温度。
Thợ làm nguội đang kiểm tra nhiệt độ của thiết bị.
zuò wéi作为yī一míng名lěng què冷却gōng工,gōng zuò工作shí时bì xū必须chuān穿dài戴fáng防hù护zhuāng bèi装备。
Là một thợ làm nguội, khi làm việc bắt buộc phải mặc đồ bảo hộ.
gōng chǎng工厂xū yào需要zhāo pìn招聘liǎng两míng名yǒu有jīng yàn经验de的lěng què冷却gōng工。
Nhà máy cần tuyển hai thợ làm nguội có kinh nghiệm.
lěng què冷却gōng工chéng gōng成功kòng zhì控制le了gāng钢cái材de的lěng què冷却sù dù速度。
Thợ làm nguội đã kiểm soát thành công tốc độ làm nguội của thép.
tā他zài在zhè这jiā家yě冶jīn金chǎng厂dāng当le了shí十nián年de的lěng què冷却gōng工。
Anh ấy đã làm thợ làm nguội ở nhà máy luyện kim này được mười năm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây