技术主任
jìshù zhǔrèn
Trưởng bộ phận kỹ thuật
HSK5

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trưởng bộ phận kỹ thuật
Ví dụ (5)
menshàngzhōuxīnpìnqǐnglewèi shùzhǔr èn
Tuần trước chúng tôi mới thuê một trưởng phòng kỹ thuật.
shùzhǔr èn gōng deyángōng zuò
Trưởng phòng kỹ thuật chịu trách nhiệm cho công tác nghiên cứu và phát triển của công ty.
yīnwèibiǎo xiànchū bèi wéi shùzhǔr èn
Vì biểu hiện xuất sắc, anh ấy đã được thăng chức làm trưởng phòng kỹ thuật.
qǐngzhèfènbào gàogěi shùzhǔr ènshěn
Vui lòng gửi bản báo cáo này cho trưởng phòng kỹ thuật xét duyệt.
shùzhǔr èndài lǐngtuánduì le duōkùn nán
Trưởng phòng kỹ thuật đã dẫn dắt đội ngũ vượt qua nhiều khó khăn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây