采购主任
cǎigòu zhǔrèn
Trưởng bộ phận mua hàng
HSK5

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trưởng bộ phận mua hàng
Ví dụ (5)
mendecǎi gòuzhǔr ènzhèng zàigōngyìngshāngtán pàn
Trưởng phòng mua hàng của chúng tôi đang đàm phán với nhà cung cấp.
bèi wèigōng decǎi gòuzhǔr èn
Anh ấy đã được thăng chức làm trưởng phòng mua hàng của công ty.
cǎi gòuzhǔr èn yào bèifēng deshì chǎngdiàoyánjīng yàn
Trưởng phòng mua hàng cần có nhiều kinh nghiệm khảo sát thị trường.
qǐngzhèfènbàojiàdānjiāogěicǎi gòuzhǔr ènshěn
Vui lòng giao bảng báo giá này cho trưởng phòng mua hàng xét duyệt.
zuò wéicǎi gòuzhǔr èn kòng zhìgōng decǎi gòuchéng běn
Với tư cách là trưởng phòng mua hàng, cô ấy chịu trách nhiệm kiểm soát chi phí mua hàng của công ty.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây