计划主任
HSK5
—
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Trưởng bộ phận kế hoạch
Ví dụ (5)
我们的新任计划主任非常有经验。
Trưởng phòng kế hoạch mới của chúng tôi rất có kinh nghiệm.
计划主任明天将汇报下个季度的战略。
Trưởng phòng kế hoạch sẽ báo cáo chiến lược của quý tới vào ngày mai.
你需要在这周五之前把这份报告交给计划主任。
Bạn cần nộp bản báo cáo này cho trưởng phòng kế hoạch trước thứ Sáu tuần này.
公司正在招聘一名计划主任来管理新项目。
Công ty đang tuyển dụng một trưởng phòng kế hoạch để quản lý các dự án mới.
作为计划主任,他负责预算分配。
Với tư cách là trưởng phòng kế hoạch, anh ấy chịu trách nhiệm phân bổ ngân sách.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây