全薪
quán xīn
Lương đầy đủ
HSK5

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lương đầy đủ
Ví dụ (5)
xiǎng shòudàiquánxīndeniánjià
Anh ấy được hưởng kỳ nghỉ phép năm với mức lương đầy đủ.
yuán gōngzàichǎnjià jiān quánxīn
Nhân viên có thể nhận lương đầy đủ trong thời gian nghỉ thai sản.
gōng guī dìngsāntiānnèidebìngjià zhàoquánxīn
Công ty quy định, nghỉ ốm dưới ba ngày vẫn được trả lương đầy đủ.
huò lequánxīnguówàishēnzàode huì
Cô ấy đã có được cơ hội ra nước ngoài tu nghiệp với mức lương đầy đủ.
shǐ使zàiqíng jiānlǎo bǎngěi menquánxīn
Ngay cả trong thời điểm dịch bệnh, ông chủ vẫn trả lương đầy đủ cho chúng tôi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây