维修工
wéixiū gōng
Công nhân sửa chữa
HSK4

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Công nhân sửa chữa
Ví dụ (5)
wéi xiūgōngzhèng zàixiū táijiùdiàn
Công nhân sửa chữa đang sửa lại chiếc thang máy cũ đó.
men yàojiàowéi xiūgōngláijiǎn chákōng tiáo
Chúng ta cần gọi một công nhân sửa chữa đến kiểm tra máy điều hòa.
zhèwèiwéi xiūgōngdejīng yànfēi chángfēng
Người công nhân sửa chữa này có kinh nghiệm rất phong phú.
wéi xiūgōnghěnkuàijiùhuàidiàodeménxiūhǎole
Công nhân sửa chữa đã nhanh chóng sửa xong cánh cửa bị hỏng.
zuò wéimíngchēwéi xiūgōngměi tiāndōuhěnmáng
Là một công nhân sửa chữa ô tô, mỗi ngày anh ấy đều rất bận rộn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây