环保科
huánbǎo kē
Phòng bảo vệ môi trường
HSK5

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phòng bảo vệ môi trường
Ví dụ (5)
huánbǎozhèng zàijiǎn chágōng chǎngdefèishuǐchǔ tǒng
Phòng bảo vệ môi trường đang kiểm tra hệ thống xử lý nước thải của nhà máy.
bèidiàodàoleshìhuánbǎogōng zuò
Anh ấy đã được điều chuyển đến làm việc tại Phòng bảo vệ môi trường thành phố.
yǒuguānzào yīnwūr ǎndetóu qǐnglián huánbǎo
Vui lòng liên hệ Phòng bảo vệ môi trường đối với các khiếu nại liên quan đến ô nhiễm tiếng ồn.
huánbǎomíng tiānhuìpàirénláichá
Ngày mai Phòng bảo vệ môi trường sẽ cử người đến kiểm tra lại.
zhèfènbào gào yàojiāogěihuánbǎoshēn
Báo cáo này cần được nộp cho Phòng bảo vệ môi trường phê duyệt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây